ì ì

ì ì

Một đứa trẻ ngồi ì ì trên ghế, không muốn làm bài tập.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm chạp, nặng nề, không chịu di chuyển hoặc hoạt động: "ì ì" miêu tả trạng thái của một vật hoặc người rất khó nhúc nhích, hoạt động uể oải, không linh hoạt.
    • Cứng đầu, không chịu thay đổi: "ì ì" cũng dùng để chỉ thái độ bướng bỉnh, nhất quyết không làm theo yêu cầu hoặc tiến triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ (chậm chạp):

    • Cái xe tải hỏng nặng, chạy ì ó suốt quãng đường. (Chiếc xe tải bị hỏng nặng, di chuyển rất chậm nặng nề trên suốt đoạn đường.)
    • Con lừa kéo xe một cách ì ì, không chịu nhanh lên. (Con lừa kéo xe rất uể oải, không chịu tăng tốc.)
  • Tính từ (cứng đầu):

    • Thằng cứ ì ì mãi không chịu đi học. (Đứa trẻ cứ bướng bỉnh mãi, không chịu đi học.)
    • đã nhắc nhở nhiều lần, anh ta vẫn ì ì không sửa lỗi. (Mặc dù đã được nhắc nhở nhiều lần, anh ta vẫn cứng đầu không chịu sửa lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ì ì ra đấy": nhấn mạnh sự bướng bỉnh hoặc trì trệ kéo dài.

    • cứ ì ì ra đấy, không chịu làm việc cả. ( cứ bướng bỉnh như vậy, không chịu làm bất kỳ việc .)
  • "công việc ì ì": chỉ công việc tiến triển chậm chạp, không suôn sẻ.

    • Dự án này đang tiến hành ì ì thiếu nhân lực. (Dự án này đang tiến triển chậm chạp thiếu nhân lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Ì (tính từ): từ đơn, nghĩa tương tự nhưng ít nhấn mạnh hơn.

    • Cái máy này chạy ì quá. (Cái máy này chạy chậm quá.)
  • Lì lợm (tính từ): bướng bỉnh, khó bảogần nghĩa với "ì ì" trong ngữ cảnh cứng đầu.

    • Thằng lì lợm, không chịu nghe lời. (Đứa trẻ bướng bỉnh, không chịu nghe lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: di chuyển hoặc hoạt động với tốc độ thấp.
  • Uể oải: thiếu năng lượng, mệt mỏi.
  • Bướng bỉnh: cố chấp, không chịu thay đổi.
Thành ngữ liên quan
  • "ì ì như trâu đầm": chỉ sự chậm chạp, nặng nề, khó di chuyển.
    • Anh ta làm việc ì ì như trâu đầm, chẳng nhanh nhẹn . (Anh ta làm việc chậm chạp, nặng nề như con trâu nằm đầm.)